Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Staurk
Chứng nhận: CE ISO
Số mô hình: dòng máy tính
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá bán: 2000USD-80000USD
chi tiết đóng gói: Tàu container hoặc tàu chở hàng rời hoặc giá phẳng
Thời gian giao hàng: 30 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 50 bộ
Năng lực xử lý: |
5TPH-200TPH |
Kích thước đầu vào: |
<540mm |
Kích thước đầu ra: |
0-100mm (có thể điều chỉnh) |
Nguồn gốc: |
Nhà sản xuất Trung Quốc |
Dịch vụ sau bán hàng: |
Các kỹ sư của chúng tôi sẽ thực hiện lắp đặt, vận hành và đào tạo tại chỗ nếu cần |
ôi: |
Có thể chấp nhận được (người mua cung cấp bản vẽ) |
Thương hiệu xe máy: |
Thương hiệu nổi tiếng của Trung Quốc |
Nhiều năm kinh nghiệm: |
Hơn 20 năm |
Dịch vụ trước khi bán: |
Bản vẽ chung có sẵn |
Kiểm tra chất lượng: |
Được bên thứ ba chấp nhận như SGS, TUV, v.v. |
Năng lực xử lý: |
5TPH-200TPH |
Kích thước đầu vào: |
<540mm |
Kích thước đầu ra: |
0-100mm (có thể điều chỉnh) |
Nguồn gốc: |
Nhà sản xuất Trung Quốc |
Dịch vụ sau bán hàng: |
Các kỹ sư của chúng tôi sẽ thực hiện lắp đặt, vận hành và đào tạo tại chỗ nếu cần |
ôi: |
Có thể chấp nhận được (người mua cung cấp bản vẽ) |
Thương hiệu xe máy: |
Thương hiệu nổi tiếng của Trung Quốc |
Nhiều năm kinh nghiệm: |
Hơn 20 năm |
Dịch vụ trước khi bán: |
Bản vẽ chung có sẵn |
Kiểm tra chất lượng: |
Được bên thứ ba chấp nhận như SGS, TUV, v.v. |
Máy nghiền búa
1. Giới thiệu sản phẩm
Máy nghiền búa là một thiết bị cơ khí sử dụng búa quay tốc độ cao để va đập và nghiền vật liệu. Nó phù hợp với các vật liệu có độ cứng trung bình và giòn, có cường độ nén từ 150 MPa đến 200 MPa. Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xi măng, sản xuất điện, vật liệu xây dựng, chế biến hóa chất, luyện kim, xây dựng đường cao tốc và khai thác mỏ.
2. Ứng dụng
Ứng dụng của nó rất rộng rãi, chủ yếu bao gồm các lĩnh vực sau:
Ngành xi măng: Nghiền nguyên liệu thô như đá vôi.
Ngành điện: Nghiền nhiên liệu như than đá.
Ngành vật liệu xây dựng: Chế biến vật liệu xây dựng như cát, sỏi, gạch, ngói.
Ngành hóa chất và luyện kim: Chế biến nguyên liệu khoáng liên quan.
Xây dựng đường cao tốc: Dùng để sản xuất cốt liệu.
3. Nguyên lý hoạt động
Nguyên lý hoạt động của máy nghiền búa chủ yếu dựa vào nghiền va đập. Động cơ điện dẫn động rotor quay với tốc độ cao, truyền động năng đáng kể cho các búa gắn trên đó. Khi vật liệu đi vào buồng nghiền, chúng chịu các tác động và va đập trực tiếp từ các búa tốc độ cao, cũng như va chạm với các tấm lót va đập bên trong vỏ máy. Vật liệu đồng thời chịu tác động của lực cắt và lực mài để đạt được sự phân mảnh. Một tấm sàng (thanh sàng) được đặt dưới rotor. Vật liệu đạt tiêu chuẩn có kích thước nhỏ hơn khe hở sàng sẽ được xả trực tiếp; vật liệu lớn hơn kích thước khe hở sẽ được giữ lại trên tấm sàng, nơi nó tiếp tục bị búa va đập và mài cho đến khi đạt kích thước hạt yêu cầu để xả.
4. Ưu điểm
Cấu trúc đơn giản, vận hành và bảo trì dễ dàng: Thiết bị có ít bộ phận, dễ lắp đặt, dễ vận hành và bảo trì.
Tỷ lệ nghiền cao, hiệu quả sản xuất cao: Tỷ lệ nghiền có thể đạt 10-25, với công suất đầu ra cao đáp ứng yêu cầu sản xuất khắt khe.
Chi phí thiết bị và chi phí vận hành thấp hơn: Đầu tư thiết bị ban đầu thấp, với mức tiêu thụ năng lượng và chi phí vận hành tương đối tiết kiệm.
Kích thước hạt sản phẩm đồng đều và có thể điều chỉnh: Kích thước hạt đầu ra có thể được thay đổi để đáp ứng các yêu cầu khác nhau bằng cách điều chỉnh khoảng cách giữa các thanh sàng.
Diện tích chiếm dụng nhỏ gọn: Tổng thể tích thiết bị tương đối nhỏ.
5. Thông số kỹ thuật
| Mô hình & Thông số | Kích thước đầu vào (mm) | Kích thước đầu ra (mm) | Công suất (m³/h) | Cực động cơ | Công suất động cơ (kW) | Tổng trọng lượng (tấn) | Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) |
| PC ϕ400×300 | ≤200 | ≤25 | 5-10 | 4 | 11 | 0.8 | 900x670x860 |
| PC ϕ600×400 | ≤250 | ≤30 | 10-22 | 4 | 22 | 2.26 | 1200x1050x1200 |
| PC ϕ800×600 | ≤250 | ≤35 | 18-40 | 4 | 55 | 4.8 | 1310x1180x1310 |
| PC ϕ1000×800 | ≤350 | ≤35 | 25-50 | 4 | 75 | 5.9 | 1600x1390x1575 |
| PC ϕ1000×1000 | ≤350 | ≤35 | 30-55 | 6 | 132 | 8 | 1800x1590x1775 |
| PC ϕ1250×1250 | ≤350 | ≤35 | 35-65 | 6 | 180 | 14 | 2060x1600x1890 |
| PC ϕ1400×1400 | ≤350 | ≤35 | 50-100 | 6 | 280 | 32 | 2365x1870x2220 |
| PC ϕ1600×1600 | ≤350 | ≤35 | 100-150 | 8 | 480 | 37.5 | 3050x2850x2800 |
6. Giải pháp của chúng tôi
![]()
![]()