Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Staurk
Chứng nhận: CE ISO
Số mô hình: ⌀3,6-60m
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Tàu container hoặc tàu chở hàng rời hoặc giá phẳng
Thời gian giao hàng: 30 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T,L/C,D/A,D/P,Western Union
Khả năng cung cấp: 50 bộ
Năng lực xử lý: |
30TPD-3000TPD |
Ứng dụng: |
Xử lý đuôi |
Nguồn gốc: |
Nhà sản xuất Trung Quốc |
Dịch vụ sau bán hàng: |
Các kỹ sư của chúng tôi sẽ thực hiện lắp đặt, vận hành và đào tạo tại chỗ nếu cần |
ôi: |
Có thể chấp nhận được (người mua cung cấp bản vẽ) |
Thương hiệu xe máy: |
Thương hiệu nổi tiếng của Trung Quốc |
Nhiều năm kinh nghiệm: |
Hơn 20 năm |
Dịch vụ trước khi bán: |
Bản vẽ chung có sẵn |
Kiểm tra chất lượng: |
Được bên thứ ba chấp nhận như SGS, TUV, v.v. |
Năng lực xử lý: |
30TPD-3000TPD |
Ứng dụng: |
Xử lý đuôi |
Nguồn gốc: |
Nhà sản xuất Trung Quốc |
Dịch vụ sau bán hàng: |
Các kỹ sư của chúng tôi sẽ thực hiện lắp đặt, vận hành và đào tạo tại chỗ nếu cần |
ôi: |
Có thể chấp nhận được (người mua cung cấp bản vẽ) |
Thương hiệu xe máy: |
Thương hiệu nổi tiếng của Trung Quốc |
Nhiều năm kinh nghiệm: |
Hơn 20 năm |
Dịch vụ trước khi bán: |
Bản vẽ chung có sẵn |
Kiểm tra chất lượng: |
Được bên thứ ba chấp nhận như SGS, TUV, v.v. |
Thiết bị làm đặc hiệu suất cao cho nhà máy tuyển quặng1. Giới thiệu sản phẩm: Thiết bị làm đặc hiệu suất cao
Được thiết kế đặc biệt để làm đặc bùn than, thiết bị làm đặc hiệu suất cao này sử dụng sự kết hợp giữa phân tầng trọng lực và hệ thống cào cơ học để đạt được quá trình làm đặc nhanh chóng và tách rắn-lỏng hiệu quả. Với thân bể nghiêng và hệ thống cào động, thiết bị hỗ trợ hoạt động liên tục, giúp tăng đáng kể nồng độ bùn than và giảm tải cho các công đoạn xử lý tiếp theo. Thiết bị rất phù hợp cho các dây chuyền tuyển và chế biến than hiện đại.
2. Ứng dụng: Thiết bị làm đặc hiệu suất cao
Tuyển & Chế biến than:
Thay thế các thiết bị tách nước truyền thống để nâng nồng độ bùn than lên mức tối ưu, giảm khối lượng vận chuyển và chi phí cho than nhiệt, than cốc và các loại khác.Tái chế tài nguyên:
Thu hồi nước thải để tái tuần hoàn trong quy trình tuyển than, giảm tiêu thụ nước ngọt và hỗ trợ các mục tiêu sản xuất bền vững.Xử lý nước thải công nghiệp:
Mở rộng sang các ngành hóa chất và luyện kim để xử lý bùn hữu cơ có nồng độ cao và tối ưu hóa hiệu quả tách rắn-lỏng.3. Nguyên lý hoạt động: Thiết bị làm đặc hiệu suất cao
Cơ chế phân tầng trọng lực
Nước trong được xả qua tràn trên, đạt được quá trình tách rắn-lỏng sơ bộ.
Hệ thống cào động
Tần số cào được tối ưu hóa để phù hợp với góc nghiêng của bể, đảm bảo quá trình tách nước diễn ra đồng đều và ổn định.
Bộ điều khiển thông minh
Hệ thống hỗ trợ giám sát từ xa và cảnh báo sớm sự cố, giảm đáng kể nhu cầu can thiệp thủ công.
4. Ưu điểm: Thiết bị làm đặc hiệu suất cao
Tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng:
Sử dụng trọng lực để tách rắn-lỏng giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ điện năng so với các thiết bị tách nước cơ học truyền thống. Chế độ hoạt động liên tục còn nâng cao hiệu quả năng lượng tổng thể.Tăng nồng độ:
Bằng cách tối ưu hóa độ nghiêng của bể và tần số cào, bùn than đạt được mức độ đậm đặc cao hơn. Điều này làm giảm tổn thất năng lượng nhiệt trong các giai đoạn sấy tiếp theo và giảm chi phí sản xuất tổng thể.Thân thiện với môi trường:
Thiết kế kín giúp ngăn chặn hiệu quả phát thải bụi, trong khi nước tràn được xử lý để tái sử dụng. Lượng nước thải xả ra giảm đáng kể, tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường công nghiệp nghiêm ngặt.Vận hành & Bảo trì đơn giản:
Việc sử dụng vật liệu chống ăn mòn và điều khiển tự động giúp giảm thiểu lao động thủ công và dẫn đến tỷ lệ hỏng hóc thấp. Chu kỳ bảo trì kéo dài còn giúp giảm chi phí vận hành.5. Thông số kỹ thuật
Model
| Đường kính bể (m) | Chiều cao bể (m) | Diện tích lắng (m2) | Tốc độ quay cào (vòng/phút) | Chiều cao nâng cào (m) | Model động cơ dẫn động | Công suất động cơ dẫn động (kw) | Model động cơ nâng | Công suất động cơ nâng (kw) | Trọng lượng bể (tấn) | Tổng trọng lượng (tấn) | Ghi chú | GX-3.6 |
| 3.6 | 176 | 10 | 1.1 | 0.2 | Y100L-6 | 1.5 | 5.3 | 1.5 | 0.3 | 63.6 | Bể | GX-9 |
| 5.182 | 2.134 | 21 | 0.8 | 0.3 | Y132M1-6 | 4 | PZ0.8AB | 1.5 | 5.3 | 10.5 | Bể | GX-9 |
| 9 | 2.8 | 63.6 | 0.47 | 0.4 | Y132M2-6 | 5.5 | 20.3 | 3 | 12.7 | Bể xi măng | 6. Giải pháp của chúng tôi | |
| 12 | 3.6 | 176 | 0.35 | 0.5 | Y160M-6 | 11 | Y132S-4 | 5.5 | 20.3 | Bể xi măng | 6. Giải pháp của chúng tôi | |
| 15 | 3.6 | 176 | 0.35 | 0.5 | Y160M-6 | 11 | Y132S-4 | 5.5 | 20.3 | Bể xi măng | 6. Giải pháp của chúng tôi |
![]()
![]()
![]()